Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 美丽

Từ ghép: 美丽 měilì

美丽
Nghĩa tiếng Việt
Đẹp
Âm Hán-Việt
MỈ LỆ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 美丽

Từ 美丽 nghĩa là gì?

Từ ghép 美丽 (měilì) có nghĩa tiếng Việt là "Đẹp", âm Hán-Việt là MỈ LỆ.

Từ 美丽 đọc pinyin như thế nào?

Từ 美丽 có pinyin là měilì (Hán-Việt: MỈ LỆ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 美丽 gồm những chữ Hán nào?

Từ 美丽 được tạo thành từ 2 chữ: 美 (měi: Mỹ: đẹp, tốt đẹp); 丽 (lì: xinh đẹp, thanh lịch, lộng lẫy).

Nguồn dữ liệu