Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 美金

Từ ghép: 美金 Měijīn

美金
Nghĩa tiếng Việt
Đô la Mỹ / USD
Âm Hán-Việt
MỈ KIM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 美金

Từ 美金 nghĩa là gì?

Từ ghép 美金 (Měijīn) có nghĩa tiếng Việt là "Đô la Mỹ / USD", âm Hán-Việt là MỈ KIM.

Từ 美金 đọc pinyin như thế nào?

Từ 美金 có pinyin là Měijīn (Hán-Việt: MỈ KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 美金 gồm những chữ Hán nào?

Từ 美金 được tạo thành từ 2 chữ: 美 (měi: Mỹ: đẹp, tốt đẹp); 金 (jīn: Vàng, kim loại).

Nguồn dữ liệu