Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 而且
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 而且 (érqiě) có nghĩa tiếng Việt là "(không những ...) mà còn / hơn nữa / thêm vào đó / hơn thế nữa", âm Hán-Việt là NHI THẢ.
Từ 而且 có pinyin là érqiě (Hán-Việt: NHI THẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 而且 được tạo thành từ 2 chữ: 而 (ér: Nhi: mà, và (liên từ)); 且 (qiě: Thả: vả lại; tạm thời).