Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 自觉
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 自觉 (zìjué) có nghĩa tiếng Việt là "Có ý thức / nhận thức / tự mình chủ động / tận tâm", âm Hán-Việt là TỰ GIÁC.
Từ 自觉 có pinyin là zìjué (Hán-Việt: TỰ GIÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 自觉 được tạo thành từ 2 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 觉 (jiào: Giấc, cảm thấy).