Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 自言自语
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 自言自语 (zìyánzìyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Nói chuyện một mình / nghĩ thành lời / độc thoại", âm Hán-Việt là TỰ NGÔN TỰ NGỮ.
Từ 自言自语 có pinyin là zìyánzìyǔ (Hán-Việt: TỰ NGÔN TỰ NGỮ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 自言自语 được tạo thành từ 4 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 言 (yán: ngôn: từ / ngôn từ / nói / trò chuyện); 自 (zì: Tự, tự mình); 语 (yǔ: Ngôn ngữ).