Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 自身
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 自身 (zìshēn) có nghĩa tiếng Việt là "Bản thân / tự mình / của riêng mình", âm Hán-Việt là TỰ THÂN.
Từ 自身 có pinyin là zìshēn (Hán-Việt: TỰ THÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 自身 được tạo thành từ 2 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 身 (shēn: Thân thể, mình).