Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 色彩

Từ ghép: 色彩 sècǎi

色彩
Nghĩa tiếng Việt
Màu sắc; tô màu; sự tô màu / (bóng) hương vị; đặc trưng
Âm Hán-Việt
SẮC THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 色彩

Từ 色彩 nghĩa là gì?

Từ ghép 色彩 (sècǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Màu sắc; tô màu; sự tô màu / (bóng) hương vị; đặc trưng", âm Hán-Việt là SẮC THÁI.

Từ 色彩 đọc pinyin như thế nào?

Từ 色彩 có pinyin là sècǎi (Hán-Việt: SẮC THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 色彩 gồm những chữ Hán nào?

Từ 色彩 được tạo thành từ 2 chữ: 色 (sè: Màu sắc); 彩 (cǎi: màu sắc (tươi sáng) / đa dạng / vỗ tay / tán thưởng / giải thưởng xổ số).

Nguồn dữ liệu