Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 茄子

Từ ghép: 茄子 qiézi

茄子
Nghĩa tiếng Việt
Cà tím (Solanum melongena L.) / cà tím / cà dái dê / cà Guinea / phát âm "cheese" (khi chụp ảnh) / tương đương với "hãy nói cheese"
Âm Hán-Việt
NHÀ TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 茄子

Từ 茄子 nghĩa là gì?

Từ ghép 茄子 (qiézi) có nghĩa tiếng Việt là "Cà tím (Solanum melongena L.) / cà tím / cà dái dê / cà Guinea / phát âm "cheese" (khi chụp ảnh) / tương đương với "hãy nói cheese"", âm Hán-Việt là NHÀ TÍ.

Từ 茄子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 茄子 có pinyin là qiézi (Hán-Việt: NHÀ TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 茄子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 茄子 được tạo thành từ 2 chữ: 茄 (qié: nhà: chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu