Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 虽然

Từ ghép: 虽然 suīrán

虽然
Nghĩa tiếng Việt
Mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
Âm Hán-Việt
TUY NHIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 虽然

Từ 虽然 nghĩa là gì?

Từ ghép 虽然 (suīrán) có nghĩa tiếng Việt là "Mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)", âm Hán-Việt là TUY NHIÊN.

Từ 虽然 đọc pinyin như thế nào?

Từ 虽然 có pinyin là suīrán (Hán-Việt: TUY NHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 虽然 gồm những chữ Hán nào?

Từ 虽然 được tạo thành từ 2 chữ: 虽 (suī: Tuy, mặc dù); 然 (rán: Tự nhiên, thế).

Nguồn dữ liệu