Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 行动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 行动 (xíngdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Hoạt động / hành động / LT:個|个[ge4] / di chuyển / di động", âm Hán-Việt là HÀNH ĐỘNG.
Từ 行动 có pinyin là xíngdòng (Hán-Việt: HÀNH ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 行动 được tạo thành từ 2 chữ: 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 动 (dòng: Động, di chuyển).