Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 补充
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 补充 (bǔchōng) có nghĩa tiếng Việt là "Bổ sung / bổ trợ / thêm vào / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BỔ SUNG.
Từ 补充 có pinyin là bǔchōng (Hán-Việt: BỔ SUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 补充 được tạo thành từ 2 chữ: 补 (bǔ: Bù đắp, sửa chữa); 充 (chōng: đủ; đầy / làm đầy / làm; đóng vai / giả vờ làm; đóng giả).