Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 表情

Từ ghép: 表情 biǎoqíng

表情
Nghĩa tiếng Việt
Biểu cảm (khuôn mặt) / thể hiện cảm xúc
Âm Hán-Việt
BIỂU TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表情

Từ 表情 nghĩa là gì?

Từ ghép 表情 (biǎoqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Biểu cảm (khuôn mặt) / thể hiện cảm xúc", âm Hán-Việt là BIỂU TÌNH.

Từ 表情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表情 có pinyin là biǎoqíng (Hán-Việt: BIỂU TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表情 được tạo thành từ 2 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu