Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 表演

Từ ghép: 表演 biǎoyǎn

表演
Nghĩa tiếng Việt
Vở kịch / buổi biểu diễn / trình diễn / biểu diễn / diễn xuất / minh họa / LT:場|场[chang3]
Âm Hán-Việt
BIỂU DIỄN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表演

Từ 表演 nghĩa là gì?

Từ ghép 表演 (biǎoyǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Vở kịch / buổi biểu diễn / trình diễn / biểu diễn / diễn xuất / minh họa / LT:場|场[chang3]", âm Hán-Việt là BIỂU DIỄN.

Từ 表演 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表演 có pinyin là biǎoyǎn (Hán-Việt: BIỂU DIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表演 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表演 được tạo thành từ 2 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất).

Nguồn dữ liệu