Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 表达

Từ ghép: 表达 biǎodá

表达
Nghĩa tiếng Việt
Diễn đạt; truyền tải
Âm Hán-Việt
BIỂU ĐẠT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表达

Từ 表达 nghĩa là gì?

Từ ghép 表达 (biǎodá) có nghĩa tiếng Việt là "Diễn đạt; truyền tải", âm Hán-Việt là BIỂU ĐẠT.

Từ 表达 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表达 có pinyin là biǎodá (Hán-Việt: BIỂU ĐẠT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表达 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表达 được tạo thành từ 2 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 达 (dá: đạt tới, đến được;).

Nguồn dữ liệu