Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 观察
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 观察 (guānchá) có nghĩa tiếng Việt là "Quan sát; theo dõi; khảo sát", âm Hán-Việt là QUAN SÁT.
Từ 观察 có pinyin là guānchá (Hán-Việt: QUAN SÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 观察 được tạo thành từ 2 chữ: 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;); 察 (chá: sát: tên gọi tắt của tỉnh Chahar 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3]).