Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 观察

Từ ghép: 观察 guānchá

观察
Nghĩa tiếng Việt
Quan sát; theo dõi; khảo sát
Âm Hán-Việt
QUAN SÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 观察

Từ 观察 nghĩa là gì?

Từ ghép 观察 (guānchá) có nghĩa tiếng Việt là "Quan sát; theo dõi; khảo sát", âm Hán-Việt là QUAN SÁT.

Từ 观察 đọc pinyin như thế nào?

Từ 观察 có pinyin là guānchá (Hán-Việt: QUAN SÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 观察 gồm những chữ Hán nào?

Từ 观察 được tạo thành từ 2 chữ: 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;); 察 (chá: sát: tên gọi tắt của tỉnh Chahar 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3]).

Nguồn dữ liệu