Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 角色

Từ ghép: 角色 juésè

角色
Nghĩa tiếng Việt
Vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
Âm Hán-Việt
GIÁC SẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 角色

Từ 角色 nghĩa là gì?

Từ ghép 角色 (juésè) có nghĩa tiếng Việt là "Vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)", âm Hán-Việt là GIÁC SẮC.

Từ 角色 đọc pinyin như thế nào?

Từ 角色 có pinyin là juésè (Hán-Việt: GIÁC SẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 角色 gồm những chữ Hán nào?

Từ 角色 được tạo thành từ 2 chữ: 角 (jiǎo: Góc, hào (1/10 nhân dân tệ)); 色 (sè: Màu sắc).

Nguồn dữ liệu