Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 解决

Từ ghép: 解决 jiějué

解决
Nghĩa tiếng Việt
Giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề) / loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
Âm Hán-Việt
GIẢI QUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.