Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 计算

Từ ghép: 计算 jìsuàn

计算
Nghĩa tiếng Việt
Đếm / tính toán / tính ra / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
KỂ TOÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 计算

Từ 计算 nghĩa là gì?

Từ ghép 计算 (jìsuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Đếm / tính toán / tính ra / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KỂ TOÁN.

Từ 计算 đọc pinyin như thế nào?

Từ 计算 có pinyin là jìsuàn (Hán-Việt: KỂ TOÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 计算 gồm những chữ Hán nào?

Từ 计算 được tạo thành từ 2 chữ: 计 (jì: tính toán, đếm;); 算 (suàn: Tính toán, coi như).

Nguồn dữ liệu