Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 训练
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 训练 (xùnliàn) có nghĩa tiếng Việt là "Huấn luyện / diễn tập / đào tạo / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HUẤN LUYỆN.
Từ 训练 có pinyin là xùnliàn (Hán-Việt: HUẤN LUYỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 训练 được tạo thành từ 2 chữ: 训 (xùn: dạy dỗ, hướng dẫn;); 练 (liàn: Luyện tập, rèn luyện).