Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 访问

Từ ghép: 访问 fǎngwèn

访问
Nghĩa tiếng Việt
Thăm / ghé thăm / phỏng vấn / LT:次[ci4]
Âm Hán-Việt
PHỎNG VẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 访问

Từ 访问 nghĩa là gì?

Từ ghép 访问 (fǎngwèn) có nghĩa tiếng Việt là "Thăm / ghé thăm / phỏng vấn / LT:次[ci4]", âm Hán-Việt là PHỎNG VẤN.

Từ 访问 đọc pinyin như thế nào?

Từ 访问 có pinyin là fǎngwèn (Hán-Việt: PHỎNG VẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 访问 gồm những chữ Hán nào?

Từ 访问 được tạo thành từ 2 chữ: 访 (fǎng: đến thăm;); 问 (wèn: Hỏi).

Nguồn dữ liệu