Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 词汇

Từ ghép: 词汇 cíhuì

词汇
Nghĩa tiếng Việt
Vocabulary
Âm Hán-Việt
TỪ HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 词汇

Từ 词汇 nghĩa là gì?

Từ ghép 词汇 (cíhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Vocabulary", âm Hán-Việt là TỪ HỘI.

Từ 词汇 đọc pinyin như thế nào?

Từ 词汇 có pinyin là cíhuì (Hán-Việt: TỪ HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 词汇 gồm những chữ Hán nào?

Từ 词汇 được tạo thành từ 2 chữ: 词 (cí: Từ ngữ); 汇 (huì: Vị / Vựng / Hội / Hối: thu thập, thu thập;).

Nguồn dữ liệu