Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 词汇
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 词汇 (cíhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Vocabulary", âm Hán-Việt là TỪ HỘI.
Từ 词汇 có pinyin là cíhuì (Hán-Việt: TỪ HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 词汇 được tạo thành từ 2 chữ: 词 (cí: Từ ngữ); 汇 (huì: Vị / Vựng / Hội / Hối: thu thập, thu thập;).