Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 谦虚

Từ ghép: 谦虚 qiānxū

谦虚
Nghĩa tiếng Việt
Khiêm tốn / tự hạ mình / nói một cách khiêm tốn
Âm Hán-Việt
KHIÊM HƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 谦虚

Từ 谦虚 nghĩa là gì?

Từ ghép 谦虚 (qiānxū) có nghĩa tiếng Việt là "Khiêm tốn / tự hạ mình / nói một cách khiêm tốn", âm Hán-Việt là KHIÊM HƯ.

Từ 谦虚 đọc pinyin như thế nào?

Từ 谦虚 có pinyin là qiānxū (Hán-Việt: KHIÊM HƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 谦虚 gồm những chữ Hán nào?

Từ 谦虚 được tạo thành từ 2 chữ: 谦 (qiān: khiêm tốn, khiêm tốn); 虚 (xū: SAI;).

Nguồn dữ liệu