Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 财产

Từ ghép: 财产 cáichǎn

财产
Nghĩa tiếng Việt
Tài sản / nguồn vốn / di sản / LT:筆|笔[bi3]
Âm Hán-Việt
TÀI SẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 财产

Từ 财产 nghĩa là gì?

Từ ghép 财产 (cáichǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Tài sản / nguồn vốn / di sản / LT:筆|笔[bi3]", âm Hán-Việt là TÀI SẢN.

Từ 财产 đọc pinyin như thế nào?

Từ 财产 có pinyin là cáichǎn (Hán-Việt: TÀI SẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 财产 gồm những chữ Hán nào?

Từ 财产 được tạo thành từ 2 chữ: 财 (cái: sự giàu có, của cải, vật có giá trị); 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra).

Nguồn dữ liệu