Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 财产
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 财产 (cáichǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Tài sản / nguồn vốn / di sản / LT:筆|笔[bi3]", âm Hán-Việt là TÀI SẢN.
Từ 财产 có pinyin là cáichǎn (Hán-Việt: TÀI SẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 财产 được tạo thành từ 2 chữ: 财 (cái: sự giàu có, của cải, vật có giá trị); 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra).