Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 赶紧
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 赶紧 (gǎnjǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Vội vàng / không chậm trễ", âm Hán-Việt là CẢN KHẨN.
Từ 赶紧 có pinyin là gǎnjǐn (Hán-Việt: CẢN KHẨN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 赶紧 được tạo thành từ 2 chữ: 赶 (gǎn: Cản: đuổi theo; cho kịp); 紧 (jǐn: Chặt chẽ, khẩn trương).