Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 超过

Từ ghép: 超过 chāoguò

超过
Nghĩa tiếng Việt
Vượt qua / vượt quá / vượt trội
Âm Hán-Việt
SIÊU QUÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 超过

Từ 超过 nghĩa là gì?

Từ ghép 超过 (chāoguò) có nghĩa tiếng Việt là "Vượt qua / vượt quá / vượt trội", âm Hán-Việt là SIÊU QUÁ.

Từ 超过 đọc pinyin như thế nào?

Từ 超过 có pinyin là chāoguò (Hán-Việt: SIÊU QUÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 超过 gồm những chữ Hán nào?

Từ 超过 được tạo thành từ 2 chữ: 超 (chāo: Siêu: vượt quá); 过 (guò: Qua, từng (trải qua)).

Nguồn dữ liệu