Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 趋势
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 趋势 (qūshì) có nghĩa tiếng Việt là "Xu hướng; khuynh hướng", âm Hán-Việt là XU THẾ.
Từ 趋势 có pinyin là qūshì (Hán-Việt: XU THẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 趋势 được tạo thành từ 2 chữ: 趋 (qū: vội vã, vội vàng;); 势 (shì: quyền lực, sức mạnh;).