Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 趋势

Từ ghép: 趋势 qūshì

趋势
Nghĩa tiếng Việt
Xu hướng; khuynh hướng
Âm Hán-Việt
XU THẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 趋势

Từ 趋势 nghĩa là gì?

Từ ghép 趋势 (qūshì) có nghĩa tiếng Việt là "Xu hướng; khuynh hướng", âm Hán-Việt là XU THẾ.

Từ 趋势 đọc pinyin như thế nào?

Từ 趋势 có pinyin là qūshì (Hán-Việt: XU THẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 趋势 gồm những chữ Hán nào?

Từ 趋势 được tạo thành từ 2 chữ: 趋 (qū: vội vã, vội vàng;); 势 (shì: quyền lực, sức mạnh;).

Nguồn dữ liệu