Nghĩa tiếng Việt
Nhân dạng / khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.) / vai trò / tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1 fen4]) / địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.) / vị trí / cấp bậc
Âm Hán-Việt
THÂN PHẦN