Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 身边

Từ ghép: 身边 shēnbiān

身边
Nghĩa tiếng Việt
Bên cạnh / có sẵn
Âm Hán-Việt
THÂN BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 身边

Từ 身边 nghĩa là gì?

Từ ghép 身边 (shēnbiān) có nghĩa tiếng Việt là "Bên cạnh / có sẵn", âm Hán-Việt là THÂN BIÊN.

Từ 身边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 身边 có pinyin là shēnbiān (Hán-Việt: THÂN BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 身边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 身边 được tạo thành từ 2 chữ: 身 (shēn: Thân thể, mình); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu