Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 输入
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 输入 (shūrù) có nghĩa tiếng Việt là "Nhập khẩu / nhập liệu", âm Hán-Việt là THÂU NHẬP.
Từ 输入 có pinyin là shūrù (Hán-Việt: THÂU NHẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 输入 được tạo thành từ 2 chữ: 输 (shū: Thâu: thua; vận chuyển); 入 (rù: Nhập: đi vào).