Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 输入

Từ ghép: 输入 shūrù

输入
Nghĩa tiếng Việt
Nhập khẩu / nhập liệu
Âm Hán-Việt
THÂU NHẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 输入

Từ 输入 nghĩa là gì?

Từ ghép 输入 (shūrù) có nghĩa tiếng Việt là "Nhập khẩu / nhập liệu", âm Hán-Việt là THÂU NHẬP.

Từ 输入 đọc pinyin như thế nào?

Từ 输入 có pinyin là shūrù (Hán-Việt: THÂU NHẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 输入 gồm những chữ Hán nào?

Từ 输入 được tạo thành từ 2 chữ: 输 (shū: Thâu: thua; vận chuyển); 入 (rù: Nhập: đi vào).

Nguồn dữ liệu