Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 运动员

Từ ghép: 运动员 yùndòngyuán

运动员
Nghĩa tiếng Việt
Vận động viên / LT:名[ming2],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
VẬN ĐỘNG VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 运动员

Từ 运动员 nghĩa là gì?

Từ ghép 运动员 (yùndòngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Vận động viên / LT:名[ming2],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là VẬN ĐỘNG VIÊN.

Từ 运动员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 运动员 có pinyin là yùndòngyuán (Hán-Việt: VẬN ĐỘNG VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 运动员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 运动员 được tạo thành từ 3 chữ: 运 (yùn: Vận chuyển, vận động); 动 (dòng: Động, di chuyển); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu