Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 进入
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 进入 (jìnrù) có nghĩa tiếng Việt là "Đi vào / gia nhập / đi vào trong", âm Hán-Việt là TIẾN NHẬP.
Từ 进入 có pinyin là jìnrù (Hán-Việt: TIẾN NHẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 进入 được tạo thành từ 2 chữ: 进 (jìn: Vào, tiến vào); 入 (rù: Nhập: đi vào).