Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 进展

Từ ghép: 进展 jìnzhǎn

进展
Nghĩa tiếng Việt
Tiến triển; đạt tiến bộ
Âm Hán-Việt
TIẾN TRIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 进展

Từ 进展 nghĩa là gì?

Từ ghép 进展 (jìnzhǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiến triển; đạt tiến bộ", âm Hán-Việt là TIẾN TRIỂN.

Từ 进展 đọc pinyin như thế nào?

Từ 进展 có pinyin là jìnzhǎn (Hán-Việt: TIẾN TRIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 进展 gồm những chữ Hán nào?

Từ 进展 được tạo thành từ 2 chữ: 进 (jìn: Vào, tiến vào); 展 (zhǎn: họ).

Nguồn dữ liệu