Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 连续
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 连续 (liánxù) có nghĩa tiếng Việt là "Liên tục / liền một mạch / theo chuỗi / liên tiếp", âm Hán-Việt là LIÊN TỤC.
Từ 连续 có pinyin là liánxù (Hán-Việt: LIÊN TỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 连续 được tạo thành từ 2 chữ: 连 (lián: Liên: nối liền; ngay cả); 续 (xù: liên tục, nối tiếp).