Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 送到

Từ ghép: 送到 sòng dào

送到
Nghĩa tiếng Việt
Giao đến, đưa đến
Âm Hán-Việt
TỐNG ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 送到

Từ 送到 nghĩa là gì?

Từ ghép 送到 (sòng dào) có nghĩa tiếng Việt là "Giao đến, đưa đến", âm Hán-Việt là TỐNG ĐÁO.

Từ 送到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 送到 có pinyin là sòng dào (Hán-Việt: TỐNG ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 送到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 送到 được tạo thành từ 2 chữ: 送 (sòng: Tặng, đưa tiễn); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu