Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 通知书

Từ ghép: 通知书 tōng zhī shū

通知书
Nghĩa tiếng Việt
Giấy báo, thông báo
Âm Hán-Việt
THÔNG TRI THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 通知书

Từ 通知书 nghĩa là gì?

Từ ghép 通知书 (tōng zhī shū) có nghĩa tiếng Việt là "Giấy báo, thông báo", âm Hán-Việt là THÔNG TRI THƯ.

Từ 通知书 đọc pinyin như thế nào?

Từ 通知书 có pinyin là tōng zhī shū (Hán-Việt: THÔNG TRI THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 通知书 gồm những chữ Hán nào?

Từ 通知书 được tạo thành từ 3 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 知 (zhī: Biết, tri thức); 书 (shū: Sách).

Nguồn dữ liệu