Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 酒吧

Từ ghép: 酒吧 jiǔbā

酒吧
Nghĩa tiếng Việt
Quán bar / tiệm rượu / phòng rượu / LT:家[jia1]
Âm Hán-Việt
TỬU VÀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 酒吧

Từ 酒吧 nghĩa là gì?

Từ ghép 酒吧 (jiǔbā) có nghĩa tiếng Việt là "Quán bar / tiệm rượu / phòng rượu / LT:家[jia1]", âm Hán-Việt là TỬU VÀ.

Từ 酒吧 đọc pinyin như thế nào?

Từ 酒吧 có pinyin là jiǔbā (Hán-Việt: TỬU VÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 酒吧 gồm những chữ Hán nào?

Từ 酒吧 được tạo thành từ 2 chữ: 酒 (jiǔ: Rượu); 吧 (ba: Ba, nhé, nha (trợ từ ngữ khí)).

Nguồn dữ liệu