Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 采用

Từ ghép: 采用 cǎiyòng

采用
Nghĩa tiếng Việt
Áp dụng / sử dụng / dùng
Âm Hán-Việt
THÁI DỤNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 采用

Từ 采用 nghĩa là gì?

Từ ghép 采用 (cǎiyòng) có nghĩa tiếng Việt là "Áp dụng / sử dụng / dùng", âm Hán-Việt là THÁI DỤNG.

Từ 采用 đọc pinyin như thế nào?

Từ 采用 có pinyin là cǎiyòng (Hán-Việt: THÁI DỤNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 采用 gồm những chữ Hán nào?

Từ 采用 được tạo thành từ 2 chữ: 采 (cǎi: thu thập, thu thập;); 用 (yòng: Dùng, sử dụng).

Nguồn dữ liệu