Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 重新

Từ ghép: 重新 chóngxīn

重新
Nghĩa tiếng Việt
Lại; một lần nữa; tái-
Âm Hán-Việt
TRỌNG TÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 重新

Từ 重新 nghĩa là gì?

Từ ghép 重新 (chóngxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Lại; một lần nữa; tái-", âm Hán-Việt là TRỌNG TÂN.

Từ 重新 đọc pinyin như thế nào?

Từ 重新 có pinyin là chóngxīn (Hán-Việt: TRỌNG TÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 重新 gồm những chữ Hán nào?

Từ 重新 được tạo thành từ 2 chữ: 重 (zhòng: Nặng, quan trọng); 新 (xīn: Mới, tân).

Nguồn dữ liệu