Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 钟头

Từ ghép: 钟头 zhōngtóu

钟头
Nghĩa tiếng Việt
Giờ / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CHUÔNG ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 钟头

Từ 钟头 nghĩa là gì?

Từ ghép 钟头 (zhōngtóu) có nghĩa tiếng Việt là "Giờ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHUÔNG ĐẦU.

Từ 钟头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 钟头 có pinyin là zhōngtóu (Hán-Việt: CHUÔNG ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 钟头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 钟头 được tạo thành từ 2 chữ: 钟 (zhōng: Đồng hồ, chuông); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu