Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 头
Bộ thủ: 大 (đại - to lớn)
Hai chấm trên như mái tóc, bên dưới đỡ lấy - nghĩa "cái đầu" (头).
Chữ 头 (tóu) có nghĩa tiếng Việt là "Đầu".
Chữ 头 có pinyin là tóu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 头 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 头 thuộc bộ thủ 大 (đại - to lớn).
Chữ 头 xuất hiện trong các từ như 头发 (tóu fa): tóc; 里头 (lǐ tou): bên trong.