Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 钟
⿰钅中 - 钅(kim loại) + 中
Bộ thủ: 钅 (kim - kim loại)
Vật bằng kim loại (钅) gõ điểm giờ - "chuông, đồng hồ" (钟).
Chữ 钟 (zhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng hồ, chuông".
Chữ 钟 có pinyin là zhōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 钟 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 钟 thuộc bộ thủ 钅 (kim - kim loại). Chiết tự: ⿰钅中 - 钅(kim loại) + 中.
Chữ 钟 xuất hiện trong các từ như 分钟 (fēn zhōng): phút; 几点钟 (jǐ diǎn zhōng): mấy giờ.