Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 阳台

Từ ghép: 阳台 yángtái

阳台
Nghĩa tiếng Việt
Balcony
Âm Hán-Việt
DƯƠNG THAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阳台

Từ 阳台 nghĩa là gì?

Từ ghép 阳台 (yángtái) có nghĩa tiếng Việt là "Balcony", âm Hán-Việt là DƯƠNG THAI.

Từ 阳台 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阳台 có pinyin là yángtái (Hán-Việt: DƯƠNG THAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阳台 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阳台 được tạo thành từ 2 chữ: 阳 (yáng: Dương, mặt trời); 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)).

Nguồn dữ liệu