Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 附近

Từ ghép: 附近 fùjìn

附近
Nghĩa tiếng Việt
Gần đó; lân cận / (trong) khu vực (của); hàng xóm
Âm Hán-Việt
PHÒ CẬN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 附近

Từ 附近 nghĩa là gì?

Từ ghép 附近 (fùjìn) có nghĩa tiếng Việt là "Gần đó; lân cận / (trong) khu vực (của); hàng xóm", âm Hán-Việt là PHÒ CẬN.

Từ 附近 đọc pinyin như thế nào?

Từ 附近 có pinyin là fùjìn (Hán-Việt: PHÒ CẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 附近 gồm những chữ Hán nào?

Từ 附近 được tạo thành từ 2 chữ: 附 (fù: Phụ vào, lân cận); 近 (jìn: Gần).

Nguồn dữ liệu