Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 集合

Từ ghép: 集合 jíhé

集合
Nghĩa tiếng Việt
Tập hợp; tập trung / (toán) tập hợp
Âm Hán-Việt
TẬP HỢP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 集合

Từ 集合 nghĩa là gì?

Từ ghép 集合 (jíhé) có nghĩa tiếng Việt là "Tập hợp; tập trung / (toán) tập hợp", âm Hán-Việt là TẬP HỢP.

Từ 集合 đọc pinyin như thế nào?

Từ 集合 có pinyin là jíhé (Hán-Việt: TẬP HỢP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 集合 gồm những chữ Hán nào?

Từ 集合 được tạo thành từ 2 chữ: 集 (jí: Tập: tập hợp); 合 (hé: Phù hợp, hợp tác).

Nguồn dữ liệu