Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 零下

Từ ghép: 零下 língxià

零下
Nghĩa tiếng Việt
Dưới không
Âm Hán-Việt
LÊNH HẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 零下

Từ 零下 nghĩa là gì?

Từ ghép 零下 (língxià) có nghĩa tiếng Việt là "Dưới không", âm Hán-Việt là LÊNH HẠ.

Từ 零下 đọc pinyin như thế nào?

Từ 零下 có pinyin là língxià (Hán-Việt: LÊNH HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 零下 gồm những chữ Hán nào?

Từ 零下 được tạo thành từ 2 chữ: 零 (líng: Không, Số 0); 下 (xià: Dưới, Chiều).

Nguồn dữ liệu