Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 青春

Từ ghép: 青春 qīngchūn

青春
Nghĩa tiếng Việt
Tuổi trẻ / sự trẻ trung
Âm Hán-Việt
THANH XUÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 青春

Từ 青春 nghĩa là gì?

Từ ghép 青春 (qīngchūn) có nghĩa tiếng Việt là "Tuổi trẻ / sự trẻ trung", âm Hán-Việt là THANH XUÂN.

Từ 青春 đọc pinyin như thế nào?

Từ 青春 có pinyin là qīngchūn (Hán-Việt: THANH XUÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 青春 gồm những chữ Hán nào?

Từ 青春 được tạo thành từ 2 chữ: 青 (qīng: Thanh: màu xanh; trẻ trung); 春 (chūn: Xuân, mùa xuân).

Nguồn dữ liệu