Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 风俗

Từ ghép: 风俗 fēngsú

风俗
Nghĩa tiếng Việt
Phong tục xã hội / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHONG TỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 风俗

Từ 风俗 nghĩa là gì?

Từ ghép 风俗 (fēngsú) có nghĩa tiếng Việt là "Phong tục xã hội / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHONG TỤC.

Từ 风俗 đọc pinyin như thế nào?

Từ 风俗 có pinyin là fēngsú (Hán-Việt: PHONG TỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 风俗 gồm những chữ Hán nào?

Từ 风俗 được tạo thành từ 2 chữ: 风 (fēng: Gió); 俗 (sú: phong tục / tập quán / phổ biến / thông thường / thô tục / tầm thường / thế tục).

Nguồn dữ liệu