Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 风景

Từ ghép: 风景 fēngjǐng

风景
Nghĩa tiếng Việt
Phong cảnh; cảnh quan / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHONG CẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 风景

Từ 风景 nghĩa là gì?

Từ ghép 风景 (fēngjǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Phong cảnh; cảnh quan / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHONG CẢNH.

Từ 风景 đọc pinyin như thế nào?

Từ 风景 có pinyin là fēngjǐng (Hán-Việt: PHONG CẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 风景 gồm những chữ Hán nào?

Từ 风景 được tạo thành từ 2 chữ: 风 (fēng: Gió); 景 (jǐng: Cảnh: phong cảnh).

Nguồn dữ liệu