Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 风格

Từ ghép: 风格 fēnggé

风格
Nghĩa tiếng Việt
Phong cách
Âm Hán-Việt
PHONG CÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 风格

Từ 风格 nghĩa là gì?

Từ ghép 风格 (fēnggé) có nghĩa tiếng Việt là "Phong cách", âm Hán-Việt là PHONG CÁCH.

Từ 风格 đọc pinyin như thế nào?

Từ 风格 có pinyin là fēnggé (Hán-Việt: PHONG CÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 风格 gồm những chữ Hán nào?

Từ 风格 được tạo thành từ 2 chữ: 风 (fēng: Gió); 格 (gé: Cách: ô vuông; quy cách).

Nguồn dữ liệu