Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 黄瓜

Từ ghép: 黄瓜 huángguā

黄瓜
Nghĩa tiếng Việt
Dưa chuột / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
HOÀNG QUA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 黄瓜

Từ 黄瓜 nghĩa là gì?

Từ ghép 黄瓜 (huángguā) có nghĩa tiếng Việt là "Dưa chuột / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là HOÀNG QUA.

Từ 黄瓜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 黄瓜 có pinyin là huángguā (Hán-Việt: HOÀNG QUA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 黄瓜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 黄瓜 được tạo thành từ 2 chữ: 黄 (huáng: Màu vàng); 瓜 (guā: Quả dưa).

Nguồn dữ liệu